Cho thue xe gia rẻ

Cho thuê xe giá rẽ

THUÊ XE Á ĐÔNG  là công ty hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực cho thuê xe. Chúng tôi cho thuê mọi loại xe từ 4 chỗ đến 46 chỗ phục vụ mọi nhu cầu đa dạng của bạn. Mọi nhu cầu thuê xe đi công tác, thuê xe cưới hỏi, thuê bao theo tháng, thuê xe đi tham quan thắng cảnh hay lễ hội đều được phục vụ kịp thời và chu đáo. Đội ngũ lái xe nhiều kinh nghiệm phục vụ tận tình sẽ giúp bạn có những chuyến đi thoải mái nhất.

Công Ty DV  Truyền Thông & Sự Kiện  Á ĐÔNG
Trụ sở : 79A Hoàng Văn Thụ , Q Phú Nhuận TP.HCM

Mọi chi tiết xin LH : Mr Khánh      0926 980998

Email   &  YH! :      ledangkhanhvn@yahoo.com  .   Tel : 0835891797

Web : http://trieuloc.mov.mn/         http://cungcappg.mov.mn/      http://galaxystory.info/ 

TOYOTA ALTIS 2010
Hiệu: TOYOTA
Kiểu xe: 4 chỗ
Giá thuê trong ngày: 1.100.000 đ/8h
Phụ trội ngoài giờ: 100.000 đ/h
Phụ trội quá 100 km: 5.000 đ/km
TOYOTA CAMRY 3.5Q 2008
Hiệu: TOYOTA
Kiểu xe: 4 chỗ
Giá thuê trong ngày: 2.500.000 đ/8h
Phụ trội ngoài giờ: 200.000 đ/h
Phụ trội quá 100 km: 10.000 đ/km
TOYOTA INNOVA 2010
Hiệu: TOYOTA
Kiểu xe: 7 chỗ
Giá thuê trong ngày: 1.100.000 đ/8h
Phụ trội ngoài giờ: 100.000 đ/h
Phụ trội quá 100 km: 5.000 đ/km
FORD EVEREST
Hiệu: FORD
Kiểu xe: 7 chỗ
Giá thuê trong ngày: 1.100.000 đ/8h
Phụ trội ngoài giờ: 100.000 đ/h
Phụ trội quá 100 km: 5.000 đ/km
TOYOTA HIACE 2009
Hiệu: TOYOTA
Kiểu xe: 15 chỗ
Giá thuê trong ngày: 1.200.000 đ/8h
Phụ trội ngoài giờ: 100.000 đ/h
Phụ trội quá 100 km: 5.000 đ/km
MERCEDES SPRINTER 2010
Hiệu: MERCEDES
Kiểu xe: 16 chỗ
Giá thuê trong ngày: 1.300.000 đ/8h
Phụ trội ngoài giờ: 110.000 đ/h
Phụ trội quá 100 km: 6.000 đ/km
HUYNDAI COUNTY 2010
Hiệu: HUYNDAI
Kiểu xe: 29 chỗ
Giá thuê trong ngày: 0 đ/0h
Phụ trội ngoài giờ: 0 đ/h
Phụ trội quá 100 km: 0 đ/km
SPACE, UNIVERSAL
Hiệu: HUYNDAI
Kiểu xe: 47 chỗ
Giá thuê trong ngày: 0 đ/0h
Phụ trội ngoài giờ: 0 đ/h
Phụ trội quá 100 km: 0 đ/km
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

 

 

Lộ trình xe có tài xế Ngày thường (đơn vị tính: VNĐ)
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn

1 ngày làm việc=10h

Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần
16 chỗ
cộng thêm
29 chỗ cuối tuần
29 chỗ
cộng thêm
46 chỗ cuối tuần
46 chỗ
cộng thêm
1 Bà Rịa 1 ngày 220 1.700.000 1.700.000 2.000.000 3.200.000 4.800.000
2 Bạc Liêu 2 ngày 600 3.600.000 3.600.000 4.200.000 6.300.000 9.500.000
3 Bảo Lộc 2 ngày 420 3.500.000 3.500.000 4.200.000 6.800.000 10.000.000
4 Bến Cát 7h 140 1.200.000 1.200.000 1.900.000 2.500.000 4.200.000
5 Bến Tre (Thị xã) 1 ngày 200 1.600.000 1.600.000 1.900.000 3.500.000 5.500.000
6 Bến Tre (Thạnh Phú) 1 ngày 340 2.100.000 2.100.000 2.500.000 4.500.000 6.500.000
7 Bến Tre (Bình Đại) 1 ngày 280 2.000.000 2.000.000 2.300.000 4.200.000 5.900.000
8 Bến Tre (Ba Tri) 1 ngày 270 1.900.000 1.900.000 2.200.000 4.000.000 5.700.000
9 Biên Hòa 7h 95 1.100.000 1.100.000 1.800.000 2.300.000 3.800.000
10 Bình Chánh 7h 90 1.100.000 1.100.000 1.800.000 2.200.000 3.600.000
11 Bình Châu – Hồ Cốc 1 ngày 340 1.900.000 1.900.000 2.500.000 3.800.000 6.000.000
12 Bình Định 3 ngày 1.500 7.000.000 7.000.000 8.300.000 14.000.000 23.000.000
13 Bình Dương (TD1) 7h 90 1.200.000 1.200.000 1.800.000 1.800.000 3.000.000
14 Bình Phước – Lộc Ninh 1 ngày 360 2.300.000 2.300.000 2.900.000 4.500.000 6.500.000
15 Bình Long 1 ngày 300 2.000.000 2.000.000 2.700.000 4.300.000 6.300.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hiạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần
16 chỗ
cộng thêm
29 chỗ cuối tuần
29 chỗ
cộng thêm
46 chỗ cuối tuần
46 chỗ
cộng thêm
16 Buôn Mê Thuộc 2 ngày 800 5.000.000 5.000.000 5.800.000 13.000.000 19.000.000
17 Cà Mau 2 ngày 700 4.300.000 4.300.000 5.600.000 8.900.000 13.500.000
18 Cái Bè 1 ngày 210 1.800.000 1.800.000 2.300.000 3.500.000 5.500.000
19 Cần Giờ 1 ngày 150 1.300.000 1.300.000 1.900.000 2.800.000 4.500.000
20 Cao Lãnh 1 ngày 350 1.900.000 1.900.000 2.400.000 3.800.000 6.000.000
21 Cần Thơ 1 ngày 360 2.000.000 2.000.000 2.600.000 4.300.000 6.500.000
22 Châu Đốc 1 ngày 520 2.700.000 2.700.000 3.600.000 6.000.000 8.900.000
23 Châu Đốc – Hà Tiên 2 ngày 900 5.200.000 5.200.000 6.000.000 8.500.000 13.900.000
24 Chợ Mới (An Giang) 1 ngày 500 2.400.000 2.400.000 3.300.000 4.700.000 8.600.000
25 Chợ Gạo (Tiền Giang) 1 ngày 200 1.6000.000 1.600.000 2.000.000 2.800.000 4.700.000
26 Củ Chi – Địa Đạo 7h 100 1.200.000 1.200.000 1.600.000 2,800.000 4.200.000
27 Đà Lạt 3 ngày 650 4.500.000 4.500.000 6.000.000 8.500.000 14.200.000
28 Đà Lạt – Nha Trang 4 ngày 1.350 7.200.000 7.200.000 8.000.000 13.900.000 19.900.000
29 Đà Nẵng 5 ngày 2.100 13.000.000 13.000.000 15.500.000 22.000.000 30.000.000
30 Địa Đạo – Tây Ninh 1 ngày 250 1.900.000 1,900.000 2.500.000 3.500.000 5.200.000
Stt Tuyến đường Thời gian giớimhạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần
16 chỗ
cộng thêm
29 chỗ cuối tuần
29 chỗ
cộng thêm
46 chỗ cuối tuần
46 chỗ
cộng thêm
31 Đồng Xoài 1 ngày 240 1.700.000 1.700.000 2.000.000 3.200.000 4.900.000
32 Đức Hòa 1 ngày 150 1.500.000 1.500.000 1.800.000 2.800.000 4.200.000
33 Đức Huệ 1 ngày 170 1.600.000 1.600.000 1.900.000 3.000.000 4.000.000
34 Gò Công 1 ngày 180 1.500.000 1.500.000 2.000.000 3.200.000 4.900.000
35 Gò Dầu 7h 130 1.600.000 1.600.000 1.900.000 2.800.000 4.700.000
36 Gia Lai (Pleiku) 3 ngày 1.100 9.000.000 9.000.000 10.500.000 18.900.000 22.500.000
37 Hàm Tân 2 ngày 350 3.000.000 3.000.000 3.500.000 6.000.000 8.300.000
38 Hóc Môn 7h 100 1.200.000 1.200.000 1.600.000 2.800.000 4,000.000
39 Huế 5 ngày 2.400 15.000.000 15.000.000 16.600.000 27.700.000 38.500.000
40 Kon Tum 4 ngày 1.900 11.000.000 11.000.000 12.500.000 20.500.000 28.500.000
41 Long An 8h 100 1.200.000 1.200.000 1.800.000 2,700.000 4.000.000
42 Long Hải 1 ngày 270 1.700.000 1.700.000 2.000.000 3.500.000 5.500.000
43 Long Khánh 1 ngày 200 1.600.000 1.600.000 1.900.000 4.200.000 5.000.000
44 Long Thành 8h 130 1.400.000 1.400.000 1.800.000 2.900.000 4.200.000
45 Mỏ Cày (Bến Tre) 1 ngày 220 1.800.000 1.800.000 2.100.000 3.500000 5.500.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần
16 chỗ
cộng thêm
29 chỗ cuối tuần
29 chỗ
cộng thêm
46 chỗ cuối tuần
46 chỗ
cộng thêm
46 Mộc Hóa 1 ngày 230 1.800.000 1.800.000 2.000.000 3.000.000 4.200.000
47 Mỹ Tho 8h 150 1.300.000 1.300.000 1.800.000 2.900.000 4.000.000
48 Mỹ Thuận 1 ngày 260 1.900.000 1.900.000 2.300.000 3.500.000 5.500.000
49 Nha Trang 3 ngày 900 6.000.000 6.000.000 6.500.000 9.000.000 16.000.000
50 Nha Trang – Đại Lãnh 3 ngày 1.150 6.400.000 6.400.000 7.000.000 9.500.000 16,900.000
51 Nội Thành 8h 80 1.200.000 1.200.000 1.800.000 2.800.000 3.800.000
52 Nha Trang-Đà lạt 3 ngày 850 6.800.000 6.800.000 7.200.000 13.500.000 18.000.000
53 Phan Rang 2 ngày 700 3.900.000 3.900.000 4.500.000 6.700.000 10.000.000
54 Phan Rí 2 ngày 600 3.600.000 3.600.000 4.200.000 6.500.000 9.400.000
55 Phan Thiết – Mũi Né 2 ngày 480 3.200.000 3.200.000 3.700.000 6.000.000 8.500.000
56 Phước Long 2 ngày 340 2.300.000 2.300.000 2.500.000 6.400.000 9.600.000
57 Phú Mỹ – (BR – VT) 1 ngày 220 1.500.000 1.500.000 1.800.000 3.200.000 4.900.000
58 Qui Nhơn 3 ngày 1.400 8.000.000 8.000.000 9.500.000 18.000.000 23.500.000
59 Rạch Giá 1 ngày 600 2.700.000 2.700.000 3.600.000 6.800.000 8.900.000
60 Rạch Sỏi (Kiên Giang) 1 ngày 580 2.700.000 2.700.000 3.600.000 6.700.000 8.900.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần
16 chỗ
cộng thêm
29 chỗ cuối tuần
29 chỗ
cộng thêm
46 chỗ cuối tuần
46 chỗ
cộng thêm
61 Rừng Nam Cát Tiên 1 ngày 300 2.200.000 2.200.000 2.600.000 3.900.000 6.500.000
62 Sa Đéc 1 ngày 300 1.800.000 1.800.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
63 Sân bay TSN 3h 40 500.000 500.000 800.000 1.200.000 1.600.000
64 Sóc Trăng 1 ngày 500 2.500.000 2.500.000 2.800.000 4.200.000 6.500.000
65 Tây Ninh (Núi Bà, Tòa Thánh) 1 ngày 230 1.700.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
66 Tây Ninh (Tân Biên) 1 ngày 290 1.900.000 1.900.000 2.400.000 3.800.000 6.000.000
67 Thầy Thím 1 ngày 420 2.200.000 2.200.000 2.500.000 6.000.000 8.600.000
68 Trà Vinh 1 ngày 320 2.200.000 2.200.000 2.500.000 3.900.000 5.900.000
69 Trảng Bàng 8h 120 1.100.000 1.100.000 1.600.000 2.700.000 4.600.000
70 Trị An 8h 160 1.300.000 1.300.000 1.500.000 2.500.000 4,400.000
71 Tri Tôn 1 ngày 560 3.000.000 3.000.000 3.500.000 6.500.000 8.900.000
72 Tuy Hòa 3 ngày 1.200 7.800.000 7.800.000 8.500.000 16.000.000 21.000.000
73 Vĩnh Long 1 ngày 320 1.800.000 1.800.000 2.300.000 3.800.000 5.800.000
74 Vũng Tàu 1 ngày 260 1.700.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
75 Long Hải 1 ngày 250 1.700.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
76 Vị Thanh – Phụng Hiệp (Hậu Giang) 2 ngày 520 3.400.000 3.400.000 3.900.000 5.000.000 6.900.000

 

GHI CHÚ:

– Giá trên đã bao gồm: Lương cho lái xe, nhiên liệu, phí cầu đường, bến bãi.
– Giá trên chưa bao gồm: Thuế VAT.

 

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: